NewKem chống nắng Anthelios XL Fluid

Kem chống nắng dành cho da mặt nhạy cảm. Độ bảo vệ cao SPF 50+

3337872414527
Kem chống nắng Anthelios XL Fluid  packshot from Anthelios, by La Roche-Posay
  • \\SRV-PUBLIC-2015\Applications\Site-LRP-Inter-V4\Maquettes\online\includeV4\images-dyn\pictos_productsKhông gây dị ứng, không hương liệu, không cồn, không tạo cồi mụn
  • \\SRV-PUBLIC-2015\Applications\Site-LRP-Inter-V4\Maquettes\online\includeV4\images-dyn\pictos_products\v_picto-atopy.pngDành cho da nhạy cảm

Kem chống nắng Anthelios XL Fluid Ultra Light SPF50+ với công nghệ đột phá màng lọc MEXOPLEX® độc quyền, giúp chống nắng, ngăn ngừa tia UVB & UVA gây tác hại lên da như bỏng rát, kích ứng với ánh nắng (mẩn đỏ, ngứa) và lão hoá da do tia UV (sạm nám, đốm nâu, nếp nhăn, da chảy xệ)
Kết cấu lỏng nhẹ, không nhờn rít, không để lại vệt trắng
Dành cho da mặt nhạy cảm và dễ kích ứng với ánh nắng

Chai lắc 50ml - Giá: 465,000đ

Thông tin sản phẩm

  • Kết cấu kem chống nắng dành cho da nhạy cảm Anthelios Fluid XL dịu nhẹ, không gây khô da, không hương liệu, không paraben, không gây bết dính, không để lại vệt trắng, lâu trôi khi sử dụng dưới nước và không gây mụn trứng cá.

  • Sản phẩm có độ bảo vệ cao nhất SPF 50+ giúp chống lại các tia UVA nhờ vào hệ thống màng lọc độc quyền MEXOPLEX® kết hợp với nước khoáng La Roche-Posay giúp làm dịu và chống oxy hoá.

Công dụng

  • Kem chống nắng dành cho da nhạy cảm Anthelios XL Fluid với màng lọc độc quyền MEXOPLEX® giúp bảo vệ và ngăn chặn kích ứng da do ánh nắng mặt trời, các vết sạm nám da (phù hợp cho phụ nữ trong thời kì mang thai, hay làn da dễ bắt nắng).
  • Khô thoáng tức thì nhưng không làm quá khô bề mặt da.

Cách sử dụng

  • Thoa kem trước khi tiếp xúc với ánh nắng 20 phút.
  • Nên thoa lại sau mỗi 2 giờ (khi tiếp xúc với nước hoặc chơi thể thao) để duy trì khả năng bảo vệ của kem.
Kem chống nắng Anthelios XL Fluid  packshot from Anthelios, by La Roche-Posay

Thành phần | Fil code : C162700/2

  • AQUA / WATER
  • DIISOPROPYL SEBACATE
  • ALCOHOL DENAT.
  • GLYCERIN
  • DIMETHICONE
  • ISOHEXADECANE
  • BUTYL METHOXYDIBENZOYLMETHANE
  • OCTOCRYLENE
  • SILICA
  • DROMETRIZOLE TRISILOXANE
  • ISONONYL ISONONANOATE
  • ZEA MAYS STARCH / CORN STARCH
  • C12-15 ALKYL BENZOATE
  • STYRENE/ACRYLATES COPOLYMER
  • ETHYLHEXYL TRIAZONE
  • PEG-30 DIPOLYHYDROXYSTEARATE
  • BIS-ETHYLHEXYLOXYPHENOL METHOXYPHENYL TRIAZINE
  • ISODODECANE
  • PHENOXYETHANOL
  • ISOPROPYL LAUROYL SARCOSINATE
  • TEREPHTHALYLIDENE DICAMPHOR SULFONIC ACID
  • SILICA SILYLATE
  • LAURYL PEG/PPG-18/18 METHICONE
  • PEG-8 LAURATE
  • CAPRYLYL GLYCOL
  • TRIETHANOLAMINE
  • DISTEARDIMONIUM HECTORITE
  • TOCOPHEROL
  • DISODIUM EDTA
  • DODECENE
  • PROPYLENE CARBONATE
  • POLOXAMER 407
  • ZINC GLUCONATE
  • PERLITE

Cam kết về sự an toàn

Tiêu chuẩn về độ an toàn được kiểm tra nghiêm ngặt và theo chuẩn quốc tế